sẩy

Học thuật
Thân thiện
sẩy

Mẹ sẩy tay làm rơi chiếc cốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng...) không cẩn thận, dẫn đến hậu quả đáng tiếc ngay lập tức: Hành động vô ý khiến xảy ra sự cố như làm rơi vỡ, trượt ngã hoặc nói điều không hay.
    • Để sổng mất đi, do sơ ý: Làm mất hoặc để vuột mất một thứ đó không cẩn thận.
    • Mất đi người thân (thường dùng trong thành ngữ, tục ngữ): Chỉ sự ra đi, qua đời của người thân trong gia đình.
    • (Thai) ra ngoài tử cung khi còn non tháng: Hiện tượng thai nhi bị đẩy ra ngoài một cách tự nhiên trước khi đủ tháng để có thể sống độc lập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy sẩy tay làm rơi chiếc bình cổ. (Anh ấy vô ý làm rơi chiếc bình cổ.)
    • Đường trơn, cẩn thận kẻo sẩy chân. (Đường trơn, hãy cẩn thận kẻo trượt chân ngã.)
    • Câu sẩy mồi thì uổng lắm. (Câu để con thoát mất thì tiếc lắm.)
    • Chị ấy mới sẩy thai hồi tuần trước. (Chị ấy mới bị sẩy thai vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sẩy đàn tan nghé": Thành ngữ chỉ cảnh gia đình ly tán, mỗi người một ngả sau khi người chủ/người mẹ mất đi.

    • Cụ mất đi, gia đình sẩy đàn tan nghé. (Cụ qua đời, gia đình ly tán.)
  • "Sẩy vai xuống cánh tay": Thành ngữ ý nói của cải, lợi ích trong một tập thể mất đingười này thì cũng sẽ về tay người khác trong cùng tập thể đó.

Biến thể từ gần giống
  • Sảy (phương ngữ, biến thể của "sẩy"): Cùng nghĩa, thường dùng trong một số vùng miền.

    • Hạt thóc sảy ra ngoài nia. (Hạt thóc văng ra ngoài nia.)
  • Sẩy thai (danh từ): Hiện tượng thai nhi bị đẩy ra ngoài tử cung trước tuần thứ 20 của thai kỳ.

    • ấy phải nhập viện dấu hiệu sẩy thai. ( ấy phải nhập viện dấu hiệu sẩy thai.)
Từ đồng nghĩa
  • Trượt: (Nghĩa 1) Chỉ hành động chân không bám chắc, gây ngã.
  • Làm rơi: (Nghĩa 1) Đánh rơi, làm rớt vật đó.
  • Để vuột: (Nghĩa 2) Để mất cơ hội hoặc vật đó.
  • Mất: (Nghĩa 2, 3) Không còn giữ được, không còn nữa.
Thành ngữ liên quan
  • "Sẩy chân còn hơn sẩy miệng": Tục ngữ khuyên rằng nói sai, nói điều không hay (sẩy miệng) còn nguy hiểm hậu quả lớn hơn việc vấp ngã (sẩy chân).

    • Nhớ kỹ câu "sẩy chân còn hơn sẩy miệng", đừng nói bừa. (Hãy nhớ kỹ câu đó, đừng nói bừa.)
  • "Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ ": Tục ngữ nói về sự đùm bọc của họ hàng khi cha hoặc mẹ mất đi.

    • Đừng lo, sẩy cha còn chú, sẩy mẹ , các con sẽ được chăm sóc. (Đừng lo, mất cha còn chú, mất mẹ còn , các con sẽ được chăm sóc.)
sẩy

Mẹ sẩy tay làm rơi chiếc cốc.

  1. 1 (ph.). x. sảy1.
  2. 2 đg. 1 (dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng...) biết ngay không cẩn thận không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. Sẩy tay đánh vỡ cái chén. Sẩy chân ngã xuống ao. Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tng.). 2 Để sổng mất đi, do sơ ý. Để sẩy mồi. Sẩy . 3 (id.; kết hợp hạn chế). Mất đi người thân. Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ (tng.). 4 (Thai) ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng. Thai bị sẩy lúc mới ba tháng. Sẩy thai*. Chị ấy bị sẩy (kng.; sẩy thai).
  3. 3 (ph.). x. sảy2.