suy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghĩ, suy nghĩ: Vận dụng trí óc để tìm hiểu, xem xét một vấn đề.
- Suy luận, suy diễn: Dùng lý trí để từ những điều đã biết tìm ra hoặc dự đoán những điều chưa biết, chưa xảy ra.
- Suy yếu, suy giảm: Trạng thái ngày càng kém đi, yếu đi, không còn thịnh vượng, mạnh mẽ như trước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩ, suy luận):
- Anh ấy ngồi suy nghĩ rất lâu trước khi đưa ra quyết định.
- Từ những dữ kiện có sẵn, ta có thể suy ra kết luận.
- Động từ (Suy yếu, suy giảm):
- Sức khỏe ông cụ đã suy nhiều sau trận ốm.
- Triều đại đó bắt đầu suy từ thế kỷ thứ mười tám.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Suy đến cùng": nghĩ cho thấu đáo, xem xét vấn đề một cách triệt để, đến tận gốc rễ.
- Vấn đề này phải suy đến cùng mới thấy hết mọi ngóc ngách.
- "Suy bụng ta ra bụng người" (thành ngữ): lấy suy nghĩ, tâm ý của mình để đoán ý nghĩ của người khác (thường theo hướng chủ quan).
- Đừng suy bụng ta ra bụng người, anh ta có thể không nghĩ như vậy đâu.
Biến thể và từ liên quan
- Suy nghĩ (động từ): hoạt động của trí óc để tìm hiểu, phân tích, đánh giá sự việc.
- Suy luận (động từ/danh từ): rút ra kết luận từ những tiền đề đã biết.
- Suy yếu (tính từ/động từ): trở nên yếu đi.
- Suy dinh dưỡng (danh từ): tình trạng cơ thể thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết.
- Suy tàn (động từ/tính từ): trở nên suy sụp, tàn lụi (thường dùng cho triều đại, nền văn minh).
- Suy xét (động từ): cân nhắc, nghĩ ngợi kỹ lưỡng trước khi quyết định.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩ, ngẫm nghĩ, cân nhắc (với nghĩa suy nghĩ).
- Suy diễn, suy đoán (với nghĩa suy luận).
- Suy sụp, tàn lụi, sa sút (với nghĩa suy yếu).
Các cụm từ liên quan
- Suy ra: dẫn đến, rút ra kết luận từ một cơ sở nào đó.
- Trời mưa to, đường suy ra sẽ rất trơn.
- Suy cho cùng: xét đến cùng, về bản chất.
- Suy cho cùng, mọi việc cũng vì lợi ích chung.
Thành ngữ liên quan
- Suy bụng ta ra bụng người: (đã giải thích ở mục trên).
- Suy lòng tạc dạ: ghi nhớ, khắc cốt ghi tâm (từ cổ, ít dùng hiện đại).
- 1 đg. 1 (kết hợp hạn chế). Nghĩ. Con người vụng suy. 2 Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng.).
- 2 đg. 1 Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi; trái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy. 2 (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng*.