sảy

Học thuật
Thân thiện
sảy

Mẹ dùng cái mẹt để sảy thóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho vỏ trấu, bụi hạt lép tách ra khỏi hạt chắc (thóc, gạo) bằng cách dùng dụng cụ như mẹt, nia hất lên hạ xuống một cách nhịp nhàng: Đây một phương pháp làm sạch hạt ngũ cốc truyền thống.
  2. Danh từ:
    • Tình trạng nổi nhiều mụn nhỏ li ti, ngứa trên da, thường gặptrẻ em vào mùa nóng: Cách gọi khác của "rôm".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi tuốt lúa, tôi thường sảy thóc để loại bỏ trấu rơm vụn.
    • Người nông dân dùng cái nia để sảy cho hạt gạo thật sạch.
  • Danh từ:
    • Trời nóng nực khiến em bị lên sảy khắp người.
    • Tắm bằng các loại mát có thể giúp giảm sảy cho trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cái sảy nảy cái ung": Thành ngữ, nghĩa đen chỉ một mẩu vụn nhỏ (sảy) có thể gây ra một mụn nhọt lớn (ung). Nghĩa bóng khuyên rằng một sai sót nhỏ nếu không được xử lý có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
    • Phải kiểm tra kỹ từng chi tiết, cái sảy nảy cái ung đấy.
Biến thể từ gần giống
  • Sàng (động từ): Hành động tương tự như "sảy" nhưng thường dùng dụng cụ lỗ (sàng) để lọc hạt theo kích cỡ.
  • Rôm (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa danh từ của "sảy", chỉ các nốt mụn nhỏ do nóng.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ): Quạt (thóc), Làm sạch (bằng phương pháp truyền thống).
  • (Với nghĩa danh từ): Rôm, Rôm sảy.
Thành ngữ liên quan
  • Cái sảy nảy cái ung: Như đã giải thíchtrên.
sảy

Mẹ dùng cái mẹt để sảy thóc.

  1. đg. Làm bay vỏ hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều: Sảy thóc..
  2. d. Nh. Rôm: Mùa trẻ con lắm sảy.