sảy

  1. đg. Làm bay vỏ hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều: Sảy thóc..
  2. d. Nh. Rôm: Mùa trẻ con lắm sảy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sảy
Mẹ dùng cái mẹt để sảy thóc.