say

/sei/
  1. t. 1. Váng vất mê man thuốc hay rượu : Say rượu. Say tít cung thang. Nói uống rượu say quá. 2. Cg. Say mê. Ham thích quá xa mức bình thường : Má hồng không thuốc say. Say như điếu đổ. Nói trai gái yêu nhaucùng tha thiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

say
Một người đàn ông say rượu ngồi bên bàn.