sập

  1. 1 dt Thứ giường không chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều diềm thường được chạm trổ: Gieo mình xuống sập còn lo nỗi (Hát xẩm); Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi (cd).
  2. 2 đgt 1. Đổ mạnh xuống: Hầm sập hết (NgKhải) 2. Đóng mạnh: gió to, cửa sập.
  3. trgt Nói đóng mạnh cửa: ra đóng cửa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sập
Cửa sập mạnh vì có gió to.