sẵn

Học thuật
Thân thiện
sẵn

Hàng may sẵn được bày bán trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái sẵn, đã được chuẩn bị để có thể dùng ngay: Chỉ tình trạng của một vật, việc đã được làm từ trước, không cần phải chờ đợi hoặc chuẩn bị thêm.
    • nhiều, dồi dào, sẵn : Chỉ sự phong phú, sẵn của một thứ đó, muốn bao nhiêu cũng có thể ngay bấy nhiêu.
  2. Phó từ:

    • Nhân tiện, nhân dịp: Dùng để chỉ việc tận dụng một cơ hội, một điều kiện sẵn để làm việc khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cửa hàng bán quần áo may sẵn. (Cửa hàng bán quần áo đã được may sẵn từ trước.)
    • Cơm đã sẵn rồi, mọi người vào ăn đi. (Cơm đã được nấu sẵn rồi, mọi người vào ăn đi.)
    • Dạo này hàng hoá ở chợ sẵn lắm. (Dạo này hàng hoá ở chợ rất nhiều, sẵn .)
  • Phó từ:

    • Sẵn anhđây, chúng ta bàn một số việc. (Nhân tiện anhđây, chúng ta bàn một số việc.)
    • Sẵn xe, mời anh cùng đi với chúng tôi. (Nhân tiện xe, mời anh cùng đi với chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứ sẵn nếp làm": Cứ theo thói quen, lề lối đã sẵn thực hiện.
    • Mọi việc trong nhà cứ sẵn nếp làm, không cần thay đổi.
  • "Sẵn tiền trong tay": tiền sẵn, tiền mặt sẵn .
    • Sẵn tiền trong tay, cậu ấy muốn mua chẳng được.
  • "Đứng sẵn, chờ lệnh": Đã đứngvị trí sẵn sàng, chờ đợi mệnh lệnh.
    • Các chiến sĩ đứng sẵn, chờ lệnh xuất phát.
Biến thể từ gần giống
  • Sẵn sàng (tính từ): Ở trạng thái đã chuẩn bị đầy đủ háo hức để hành động ngay.
    • Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn .
  • Sẵn lòng (tính từ): lòng mong muốn, tự nguyện làm điều đó.
    • Tôi sẵn lòng hỗ trợ bạn trong dự án này.
Từ đồng nghĩa
  • sẵn: Đã tồn tại, đã được chuẩn bị từ trước.
  • Nhân tiện: Nhân cơ hội thuận lợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chuẩn bị sẵn: Chuẩn bị trước, làm cho sẵn sàng từ trước.
    • ấy đã chuẩn bị sẵn bài thuyết trình cho tuần sau.
  • Mua sẵn: Mua trước, mua để dành.
    • Tôi mua sẵn máy bay để giá không tăng.
Thành ngữ liên quan
  • "Của sẵn": Chỉ tài sản, đồ đạc đã sẵn, không phải vất vả làm ra.
    • Anh ta chỉ biết tiêu xài của sẵn của bố mẹ.
  • "Sẵn nước sẵn cái": (Thường dùng trong nấu ăn) Chỉ việc đã đầy đủ nguyên liệu, điều kiện cần thiết để làm việc đó ngay.
    • Nhà đủ rau thịt, sẵn nước sẵn cái, tôi sẽ nấu bữa tối.
sẵn

Hàng may sẵn được bày bán trong cửa hàng.

  1. I t. 1 Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Bán quần áo may sẵn. Cơm đã sẵn. Đứng sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp làm. 2 nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể ngay bấy nhiêu. Dạo này hàng hoá sẵn lắm. Mùa sẵn hoa quả. Sẵn tiền trong tay, muốn mua chẳng được.
  2. II k. (kng.). Nhân tiện . anhđây, ta bàn một số việc. Sẵn xe, mời anh cùng đi.