sẵn

  1. I t. 1 Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Bán quần áo may sẵn. Cơm đã sẵn. Đứng sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp làm. 2 nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể ngay bấy nhiêu. Dạo này hàng hoá sẵn lắm. Mùa sẵn hoa quả. Sẵn tiền trong tay, muốn mua chẳng được.
  2. II k. (kng.). Nhân tiện . anhđây, ta bàn một số việc. Sẵn xe, mời anh cùng đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sẵn
Hàng may sẵn được bày bán trong cửa hàng.