sinh

Học thuật
Thân thiện
sinh

Sinh viên đang ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ ngữ):

    • Người học trò, người thanh niên trẻ tuổi: Từ này được dùng trong văn chương cổ để chỉ người trẻ, thường học trò.
    • dụ: "Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa." (Chàng thanh niên rằng: Bức phác họa vừa xong, xin đề thêm vài lời cho thêm phần hoa mỹ.)
  2. Động từ:

    • Đẻ ra, chào đời: Chỉ hành động một sinh vật (người, động vật) ra đời.
    • Tạo ra, sản sinh ra: Chỉ việc tạo ra, làm phát sinh một cái đó mới, từ vật chất đến hiện tượng.
    • Trở thành, sinh ra (tính cách, trạng thái): Chỉ việc phát triển thành một trạng thái hoặc tính cách nào đó, thường do tác động từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • "Sinh ấy một trang thanh niên tuấn tú." (Chàng thanh niên ấy một trang tuấn tú.)
  • Động từ (nghĩa đẻ ra):

    • "Sinh con ai nỡ sinh lòng." (tục ngữ: Đẻ con, ai nỡ đẻ lòng [nghĩa là ai nỡ để lòng thương xót]?)
    • " ấy vừa sinh một gái." ( ấy vừa mới sinh một gái.)
  • Động từ (nghĩa tạo ra):

    • "Trời sinh voi, trời sinh cỏ." (tục ngữ: Ý nói mọi thứ đều sự sắp đặt, cân bằng tự nhiên.)
    • "Nguyên nhân sinh bệnh rất phức tạp." (Nguyên nhân gây ra bệnh rất phức tạp.)
    • "Đồng tiền vốn đã sinh lãi." (Đồng tiền vốn đã sinh ra lãi.)
  • Động từ (nghĩa trở thành):

    • "Nuông con, sinh ." (Nuông chiều con, sẽ trở nên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh thành": (thành ngữ) chỉ công ơn cha mẹ đã sinh ra nuôi dưỡng.

    • "Công ơn sinh thành dưỡng dục." (Công ơn cha mẹ sinh thành nuôi dạy.)
  • "Sinh sôi": phát triển, nảy nở ra nhiều.

    • "Cây cối sinh sôi nảy nở vào mùa xuân." (Cây cối phát triển nảy nở vào mùa xuân.)
  • "Sinh nghi": sinh lòng nghi ngờ.

    • "Hành động mập mờ của hắn khiến mọi người sinh nghi." (Hành động mập mờ của hắn khiến mọi người nảy sinh nghi ngờ.)
Biến thể từ liên quan
  • Sinh đẻ (động từ): hành động sinh con.
  • Sinh vật (danh từ): chỉ các thể sống.
  • Sinh tồn (động từ): sống còn, tồn tại.
  • Sinh nhật (danh từ): ngày sinh.
  • Sinh lợi (động từ/tính từ): sinh ra lợi nhuận, lợi.
  • Sinh viên (danh từ): người họcbậc đại học, cao đẳng (từ gốc Hán-Việt, "sinh" chỉ người, "viên" chỉ thành viên).
Từ đồng nghĩa
  • Đẻ (động từ): sinh ra (thường dùng cho động vật, đôi khi cho người trong ngôn ngữ thông tục).
  • Ra đời (động từ): được sinh ra.
  • Tạo thành, gây ra (động từ): đối với nghĩa "tạo ra".
  • Trở nên, hóa ra (động từ): đối với nghĩa "trở thành".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trời sinh, trời dưỡng": Ý nói đã được sinh ra thì cũng sẽ cách để sống, tồn tại.
  • "Sinh nghề, tử nghiệp": Sống với nghề nào thì cũng có thể chết nghiệp đó, ý nói gắn bó cả đời với một công việc.
  • "Sinh tử quy" (Sống gửi thác về): Quan niệm sống ở đời chỉ tạm bợ, chết mới trở về cõi vĩnh hằng.
sinh

Sinh viên đang ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. 1 dt Người học trò; Người thanh niên (): Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K).
  2. 2 đgt 1. Đẻ ra: Sinh con ai nỡ sinh lòng (tng). 2. Tạo ra: Trời sinh voi, trời sinh cỏ (tng); Nguyên nhân sinh bệnh; Đồng tiền vốn đã sinh lãi. 3. Trở thành: Nuông con, sinh .