sính

Học thuật
Thân thiện
sính

Một số người sính dùng từ nước ngoài trong giao tiếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thích đến mức lạm dụng quá đáng, dùng một cách thái quá để tỏ ra hơn người, để khoe mẽ: "sính" diễn tả thói quen hoặc sở thích sử dụng quá mức một thứ đó (thường ngôn ngữ, hình thức, vật chất) nhằm mục đích phô trương, gây ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta mắc bệnh sính nói chữ, khiến câu chuyện trở nên khó hiểu.
    • Một số người sính dùng từ nước ngoài ngay cả trong giao tiếp thông thường.
    • ấy sính mua đồ hiệu, thu nhập không cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sính" thường đi kèm với một tân ngữ chỉ đối tượng bị lạm dụng: Cấu trúc "sính + [danh từ]" để chỉ việc quá chuộng, quá ham thích thứ đó một cách không cần thiết.
    • sính hình thức: quá chú trọng vào vẻ bề ngoài.
    • sính thành tích: quá đề cao, tôn sùng các con số thành tích.
  • Dùng với nghĩa phê phán: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm một thói xấu trong xã hội.
    • Căn bệnh sính bằng cấp đang tồn tại trong một bộ phận không nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Sính sính (tính từ): Ở dạng láy, nhấn mạnh tính chất thích thể hiện, khoe khoang.
    • Tính cách sính sính của anh ta khiến mọi người khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Chuộng (động từ): thích, ưa dùng (nhưng ít mang sắc thái tiêu cực như "sính").
  • Khoe khoang (động từ): phô trương, khoe mẽ (chung chung, không gắn với một đối tượng cụ thể như "sính").
Từ trái nghĩa
  • Giản dị (tính từ): mộc mạc, đơn giản, không cầu kỳ, phô trương.
  • Khiêm tốn (tính từ): nhún nhường, không thích phô trương.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bệnh sính (danh từ): Cụm từ dùng để chỉ thói quen xấu, "căn bệnh" ham thích phô trương một cách thái quá.
    • Bệnh sính ngoại đang dần được khắc phục.
  • Sính lễ (danh từ, từ Hán Việt cổ): Lễ vật nhà trai đem đến nhà gái khi hỏi cưới. (Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt với động từ "sính" đang giải thích).
sính

Một số người sính dùng từ nước ngoài trong giao tiếp.

  1. đgt. Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác: bệnh sính nói chữ một con người sính thành tích sính dùng từ nước ngoài.