sực

  1. soudainement; subitement.
    • Sực nhớ ra
      se rappeler soudainement;
    • Sực tỉnh dậy
      se réveiller subitement.
  2. exhaler un parfume pénétrant.
    • Mùi hương thơm sực
      encens qui exhale un parfum pénétrant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sực"

sực
Sực nhớ ra, anh ta vội vàng chạy về nhà.