suc

danh từ giống đực
  1. nước ép, nước vắt
    • Suc de viande
      nước thịt ép
  2. (sinh vật học, sinhhọc) dịch
    • Suc gastrique
      dịch vị
    • Suc nucléaire
      dịch nhân
  3. (nghĩa bóng) phần cốt tủy, cốt lõi
    • Le suc de science
      cái cốt lõi của khoa học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "suc"

suc
Le suc d'orange est pressé dans un verre.