saline

/'seilain/
tính từ
  1. muối; tính chất như muối; mặn (nước, suối...)
danh từ
  1. (như) salina
  2. (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

saline
A nurse prepares a saline solution for a patient.