salon

/'sælʤ:ɳ/
danh từ
  1. phòng tiếp khách
  2. (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri)
  3. cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "salon"

salon
A woman gets her hair styled at a salon.