salon

/'sælʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. phòng khách
  2. phòng
    • Salon de coiffure
      phòng cắt tóc
    • Salon de thé
      phòng trà
  3. (Salon) phòng triển lãm; cuộc triển lãm
    • Salon de peinture
      phòng triển lãm hội họa
    • Salon de l'automobile
      cuộc triển lãm ô
  4. (sử học) phòng tiếp (các nhà văn nghệ)
    • Le salon de Mme Récamier
      phòng tiếp của -ca-mi-ê
  5. xã hội thượng lưu (thường tụ họpcác phòng tiếp)
    • Fréquenter les salons
      năng giao lưu với xã hội thượng lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "salon"

salon
La famille se réunit dans le salon pour discuter.