saloon

/sə'lu:n/
danh từ
  1. phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...)
  2. phòng công công
    • shaving saloon
      phòng cắt tóc
  3. ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn)
  4. toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

saloon
A family gets out of their new saloon in front of their house.