san

  1. (ít dùng) Revise
    • Khổng Tử san Kinh Thi
      Confucius revised the Book of Poetry
  2. Level
    • San đá trên mặt đường
      To level the macadam on a road
    • San hai thúng gạo cho cân gánh
      To even the two baskets of rice of a load to balance it
    • San bát canh
      To put the excess soup of a bowl into another.
  3. (phonetic variant of sơn in compounds) Mountain

Khám phá thêm

Các từ liên quan

san
Người công nhân dùng cái xẻng để san đá trên mặt đường.