san

  1. (variante phonétique de sơn) montagne.
  2. répandre en une couche plane.
    • San đá trên mặt đường
      répandre des pierres en une couche plane sur la chaussée.
  3. égaliser; niveler; aplanir.
    • San mặt đường
      niveler une chaussée.
  4. transvaser en partie; répartir.
    • San bớt canh sang bát khác
      transvaser en partie du potage dans un autre bol;
    • San đều hai thúng gạo
      répartir à égalité le riz dans les deux paniers.
  5. (arch.) refondre; réviser.
    • Khổng Tử san Kinh Thi
      Confucius refondait le Livre des Odes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

san
Người công nhân dùng cái xẻng để san đá trên mặt đường.