sanction

/'sæɳkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phê chuẩn
    • Obtenir la sanction du président
      được sự phê chuẩn của chủ tịch
  2. sự thừa nhận, sự xác nhận
    • La sanction de l'opinion
      sự thừa nhận của dư luận
  3. kết quả tự nhiên
    • L'échec est la sanction de la paresse
      thi trượtkết quả tự nhiên của sự lười biếng
  4. sự thưởng; sự trừng phạt, sự phạt; hình phạt
    • Faute qui exige une sévère sanction
      lỗi phải trừng phạt nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sanction"

Từ có nhắc đến "sanction"

sanction
Le comité attend la sanction officielle du projet.