sanguineous

/sæɳ'gwiniəs/
tính từ
  1. (y học) máu
  2. (thực vật học) màu đỏ như máu
  3. hồng hào, nhiều máu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sanguineous"

sanguineous
The surgeon examined the sanguineous fluid in the clear drainage tube.