gory

/'gɔ:ri/
tính từ
  1. dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu
  2. (thơ ca) đỏ như máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "gory"

gory
A gory horror movie poster was too scary for the children.