scabrous

/'skeibjəs/
tính từ
  1. (sinh vật học) ráp,
  2. khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó khăn, trắc trở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "scabrous"

scabrous
A scabrous leaf lay on the mossy forest floor.