scaffold

/'skæfəld/
danh từ
  1. giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding)
  2. đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình
ngoại động từ
  1. bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scaffold"

Từ có nhắc đến "scaffold"

scaffold
Workers stand on a scaffold to paint the side of the building.