scald

/skɔ:ld/
danh từ
  1. (sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)
  2. chỗ bỏng
    • for scalds and burns
      để chữa những chỗ bỏng
ngoại động từ
  1. làm bỏng
    • to be scalded to death
      bị chết bỏng
  2. đun (sữa) gần sôi
    • scalded cream
      kem hớtsữa đun gần sôi
  3. tráng nước sôi ((thường) scald out)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scald"

Từ có nhắc đến "scald"

scald
She scalded her hand while pouring hot tea.