whip

/wip/
danh từ
  1. roi, roi da
  2. người đánh xe ngựa
  3. người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)
  4. nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ
  5. cánh quạt máy xay gió
  6. (hàng hi) cáp kéo
nội động từ
  1. xông, lao, chạy vụt
    • to whip behind someone
      chạy vụt tới sau một người
    • to whip down the stairs
      lao nhanh xuống cầu thang
  2. quất, đập mạnh vào
    • the rain whipped against the panes
      mưa đập mạnh vào cửa kính
ngoại động từ
  1. đánh bằng roi, quất
    • to whip a horse
      quất ngựa
  2. khâu vắt
    • to whip a seam
      khâu vắt một đường may
  3. rút, giật, cởi phắt
    • to whip a knife out of one's pocket
      rút nhanh con dao nhíp trong túi ra
    • to whip off one's coat
      cởi phắt áo choàng ra
  4. đánh (kem, trứng)
  5. (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây)
  6. (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)

Idioms

  • to whip away
    đánh, quất, đuổi (người nào)
  • to whip in
    tập trung, lùa vào một ni (bằng roi)
  • to whip on
    quất ngựa chạy tới
  • to whip out
    rút nhanh; tuốt (kiếm)
  • to whip up
    giục (ngựa) chạy tới
  • to whip creation
    hn tất c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whip"

whip
The chef uses a wire whip to beat the egg whites into stiff peaks.