blister

/'blistə/
danh từ
  1. vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
    • to raise blisters
      làm giộp da
  2. chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại)
  3. (y học) thuốc làm giộp da, cao làm giộp da
động từ
  1. làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên
  2. (thông tục) đánh giập mông đít
  3. (thông tục) quấy rầy, làm phiền (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "blister"

blister
The new shoes gave her a painful blister on her heel.