scold

/skould/
động từ
  1. rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng
danh từ
  1. người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "scold"

scold
A mother gently scolds her child for running into the street.