scatty

/'skæti/
tính từ
  1. (từ lóng) bộp chộp; ngờ nghệch, thộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

scatty
She had a scatty look as she searched for her keys.