squatty

/'skwɔti/
Học thuật
Thân thiện
squatty

A squatty little dog waddles across the grassy yard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mập lùn, béo lùn: Dùng để mô tả một người hoặc vật vóc dáng thấp, ngắn thường rất chắc nịch, đầy đặn.
    • Thấp nặng nề: Chỉ hình dáng ngắn ngủn, đồ sộ, thiếu sự thanh thoát, thường do tỷ lệ chiều cao không tương xứng với bề ngang hoặc khối lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old, squatty cottage was surrounded by tall trees. (Ngôi nhà tranh kỹ, thấp lùn được bao quanh bởi những cây cao.)
    • He was a squatty man with powerful shoulders. (Ông ta một người đàn ông mập lùn với đôi vai lực lưỡng.)
    • They built a squatty red brick chimney. (Họ đã xây một ống khói gạch đỏ thấp đồ sộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "squatty" để mô tả kiến trúc: Thường dùng với ý hơi tiêu cực hoặc miêu tả khách quan, chỉ những tòa nhà, tháp, hay công trình tỷ lệ thấp rộng, trông cứng nhắc.
    • The fortress was defended by squatty, formidable towers. (Pháo đài được phòng thủ bởi những tòa tháp thấp lùn đáng sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Squat (tính từ): Có nghĩa tương tự "squatty" (thấp chắc nịch), nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào tư thế ngồi xổm hoặc sự chiếm đóng bất hợp pháp.
    • a squat concrete building (một tòa nhà tông thấp lùn)
  • Dumpy (tính từ): Mập lùn, thô kệch (thường dùng cho người, sắc thái không đẹp).
  • Stumpy (tính từ): Cụt ngủn, ngắn ngủn (thường dùng để mô tả chân tay hoặc vật thể).
  • Chunky (tính từ): Chắc nịch, đầy đặn (có thể dùng cho người hoặc đồ vật, đôi khi mang nghĩa tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Thấp lùn
  • Bè bè
  • Chắc nịch (nhấn mạnh vào sự rắn chắc)
  • Lùn tịt (sắc thái mạnh hơn, thường tiêu cực)
Từ trái nghĩa
  • Cao ráo
  • Thanh thoát
  • Mảnh mai
  • Thon dài
squatty

A squatty little dog waddles across the grassy yard.

tính từ
  1. mập lùn, béo lùn

Từ tương tự

Từ gần giống