scathe

/skeið/
danh từ
  1. ((từ hiếm,nghĩa hiếm), (thường), phủ định) thiệt hại, tổn thương
    • without scathe
      bình an vô sự
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổn thương, làm héo hon
  2. phủ định đụng đến (ai)
    • he shall not be scathed
      không được đụng đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scathe"

scathe
The storm left the crops without scathe.