session

/'seʃn/
danh từ giống cái
  1. khóa họp
    • Les sessions de l'Assemblée Nationale
      những khóa họp Quốc hội
  2. khóa thi, kỳ thi
    • Session de l'examen du baccalauréat
      khóa thi tú tài
    • Cession.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

session
Une session du conseil municipal se tient dans la salle des délibérations.