scowl

/skaul/
danh từ
  1. sự quắc mắt; sự cau có giận dữ
  2. vẻ cau có đe doạ
động từ
  1. quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa

Idioms

  • to scowl down
    cau mày áp đảo, quắc mắt áp đảo (ai, sự chống đối...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scowl"

Từ có nhắc đến "scowl"

scowl
The child gives a scowl when told to eat his vegetables.