scroll

/skroul/
danh từ
  1. cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc
  3. hình trang trí dạng cuộn
động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn
  2. trang trí bằng những hình cuộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scroll"

Từ có nhắc đến "scroll"

scroll
She carefully unrolls the ancient scroll on the wooden table.