school

/sku:l/
Học thuật
Thân thiện
school

A school of silver fish swims together in the clear ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trường học: Một cơ sở giáo dục nơi người ta, đặc biệt trẻ em thanh thiếu niên, được giảng dạy.
    • Buổi học, giờ học: Khoảng thời gian hoặc buổi diễn ra việc giảng dạy tại trường.
    • Toàn thể học sinh giáo viên: Tập thể bao gồm tất cả học sinh nhân viên của một trường học.
    • Trường phái: Một nhóm người (nghệ sĩ, nhà văn, nhà tư tưởng) cùng phong cách, phương pháp hoặc được dạy bởi cùng một giáo viên.
    • Môn học: Một lĩnh vực học thuật cụ thể được giảng dạy hoặc nghiên cứu tại một cơ sở giáo dục.
  2. Động từ:

    • Giáo dục, dạy dỗ: Hành động giảng dạy, đào tạo hoặc rèn luyện một ai đó.
    • Rèn luyện, uốn nắn: Huấn luyện bản thân hoặc người khác để kiểm soát cảm xúc, hành vi theo một khuôn mẫu nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • My children go to a very good school. (Các con tôi họcmột ngôi trường rất tốt.)
    • School starts at 8 a.m. and finishes at 3 p.m. (Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ sáng kết thúc lúc 3 giờ chiều.)
    • The whole school gathered in the auditorium for the announcement. (Toàn thể trường tập trung tại hội trường để nghe thông báo.)
    • He is a painter of the Impressionist school. (Ông ấy một họa sĩ thuộc trường phái Ấn tượng.)
    • She decided to study in the law school. ( ấy quyết định theo họckhoa luật.)
  • Động từ:

    • Parents school their children at home for various reasons. (Cha mẹ dạy học cho con cái tại nhà nhiều lý do khác nhau.)
    • You must school yourself to remain calm under pressure. (Bạn phải rèn luyện bản thân để giữ bình tĩnh dưới áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of the old school": thuộc kiểu , theo truyền thống lâu đời.

    • My grandfather is a gentleman of the old school. (Ông tôi một người quân tử theo kiểu .)
  • "to tell tales out of school": tiết lộ bí mật, nói ra những điều không nên nói.

    • It would be telling tales out of school to discuss the company's financial problems. (Sẽ tiết lộ bí mật nếu thảo luận về các vấn đề tài chính của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Schooling (n): Sự giáo dụctrường học, việc đi học.

    • He received his formal schooling abroad. (Anh ấy nhận được nền giáo dục chính quynước ngoài.)
  • School (n) - Nghĩa sinh học: Đàn , bầy .

    • We saw a large school of dolphins. (Chúng tôi thấy một đàn cá heo lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trường học): Academy (học viện), institute (viện), college (cao đẳng).
  • Động từ (dạy dỗ): Educate (giáo dục), instruct (hướng dẫn), train (huấn luyện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • School in/on something: Đào tạo chuyên sâu về cái .
    • She was schooled in classical piano from a young age. ( ấy được đào tạo chuyên sâu về piano cổ điển từ nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • The school of hard knocks: Trường đời, kinh nghiệm học được từ những khó khăn trong cuộc sống thực tế chứ không phải từ sách vở.

    • He didn't go to university; he was educated in the school of hard knocks. (Anh ấy không học đại học; anh ấy được giáo dục trong trường đời.)
  • To teach school (Mỹ): Làm nghề dạy học.

    • After graduating, she returned to her hometown to teach school. (Sau khi tốt nghiệp, ấy trở về quê nhà để dạy học.)
school

A school of silver fish swims together in the clear ocean.

danh từ
  1. đàn , bầy
    • school fish
      loại thường đi thành bầy
nội động từ
  1. hợp thành đàn, bơi thành bầy (...)
danh từ
  1. trường học, học đường
    • normal school
      trường sư phạm
    • primary school
      trường sơ cấp
    • private school
      trường
    • public school
      trường công
    • secondary school
      trường trung học
    • to keep a school
      mở trường
  2. trường sở, phòng học
    • chemistry school
      phòng dạy hoá học
  3. trường (toàn thể học sinh một trường)
    • the whole school knows it
      toàn trường biết việc đó
  4. (nghĩa bóng) trường, hiện trường
    • he learnt his generalship in a serve school
      ông ta đã học tập nghệ thuật chỉ huy quân sự trong một hiện trường rất ác liệt
  5. giảng đường (thời Trung cổ)
  6. buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học
    • there will be no school today
      hôm nay không học
  7. trường phái
    • school of art
      trường phái nghệ thuật
  8. môn học
    • the history school
      môn sử học
  9. phòng thi (ở trường đại học); sự thi
    • to be in the schools
      dự thi, đi thi
  10. môn đệ, môn sinh
  11. (âm nhạc) sách dạy đàn

Idioms

  • a gentleman of the old school
    một người quân tử theo kiểu
  • to go to school to somebody
    theo đòi ai, học hỏi ai
ngoại động từ
  1. cho đi học; dạy dỗ giáo dục
  2. rèn luyện cho vào khuôn phép
    • to school one's temper
      rèn luyện tính tình
    • to school onself to patience
      rèn luyện tính kiên nhẫn