scrubby

/'skrʌbi/
Học thuật
Thân thiện
scrubby

The farmer looked at the scrubby trees on the hill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phủ đầy bụi rậm, cây bụi: Mô tả một khu vực nhiều cây bụi thấp, cây cối thưa thớt phát triển kém.
    • Còi cọc, cằn cỗi: Dùng để chỉ cây cối, thực vật hoặc đôi khi động vật kích thước nhỏ, phát triển kém, không xanh tốt.
    • Tầm thường, kém chất lượng, giá trị thấp: Mang nghĩa bóng, chỉ một thứ đó chất lượng thấp, không đáng giá hoặc không ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We hiked through a scrubby landscape with few tall trees. (Chúng tôi đi bộ đường dài xuyên qua một cảnh quan đầy bụi rậm với rất ít cây cao.)
    • The dry climate only supports scrubby vegetation. (Khí hậu khô cằn chỉ hỗ trợ thảm thực vật còi cọc.)
    • He lived in a scrubby little apartment on the outskirts of town. (Anh ta sống trong một căn hộ tầm thường nhỏ béngoại ô thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scrubby land": vùng đất cằn cỗi, chỉ mọc được cây bụi.
    • Farmers struggled to grow crops on the scrubby land. (Nông dân vật lộn để trồng trọt trên vùng đất cằn cỗi.)
  • "a scrubby appearance": vẻ ngoài xơ xác, tiều tụy.
    • After the drought, the garden had a scrubby appearance. (Sau đợt hạn hán, khu vườn một vẻ ngoài xơ xác.)
Biến thể từ liên quan
  • Scrub (danh từ): bụi rậm, cây bụi; (động từ): chà rửa mạnh.
  • Scrubland (danh từ): vùng đất khô cằn phủ đầy cây bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Stunted: còi cọc, kém phát triển.
  • Scraggly: lởm chởm, xơ xác (thường chỉ cây cối).
  • Inferior: kém chất lượng, thứ cấp.
  • Shabby: tồi tàn, kỹ.
scrubby

The farmer looked at the scrubby trees on the hill.

tính từ
  1. nhiều bụi rậm
  2. còi, cằn cỗi
  3. tầm thường, vô giá trị

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scrubby"