inferior

/in'fiəriə/
tính từ
  1. dưới
  2. thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)
  3. (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)
danh từ
  1. người cấp dưới
  2. vật loại kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inferior"

Từ có nhắc đến "inferior"

inferior
A student feels inferior to her classmates in math.