scrawny

/'skrɔ:ni/
Học thuật
Thân thiện
scrawny

A scrawny kitten drinks milk from a small bowl.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy gò, khẳng khiu, chỉ còn da bọc xương: Dùng để mô tả một người hoặc động vật rất gầy, thiếu thịt bắp, thường tạo cảm giác yếu ớt hoặc không khỏe mạnh.
    • Còi cọc, kém phát triển: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để mô tả thứ đó nhỏ bé, còi cọc hoặc chất lượng kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scrawny kitten was rescued from the street. (Chú mèo con gầy gò đã được cứu từ đường phố.)
    • He was a scrawny teenager but filled out as an adult. (Anh ấy một thiếu niên gầy gò nhưng đã đầy đặn hơn khi trưởng thành.)
    • The old tree was scrawny and produced little fruit. (Cây già đó còi cọc ra rất ít quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scrawny" thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đáng thương: Từ này thường nhấn mạnh sự thiếu thốn, yếu ớt hơn chỉ đơn thuần mô tả vóc dáng mảnh mai. thường gợi lên hình ảnh về sự thiếu dinh dưỡng hoặc sức khỏe kém.
    • The refugees were scrawny from lack of food. (Những người tị nạn gầy gò thiếu thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scrawniness (danh từ): Sự gầy gò, tình trạng khẳng khiu.
    • The scrawniness of the dog worried its new owner. (Tình trạng gầy gò của con chó khiến chủ nhân mới của lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Skinny: Gầy, ốm (có thể trung tính hơn).
  • Gaunt: Hốc hác, gầy gò (thường do ốm đau, lo lắng).
  • Emaciated: Gầy còm, hốc hác (do bệnh tật hoặc đói khát nghiêm trọng).
  • Bony: Xương xẩu, lộ xương.
Từ trái nghĩa
  • Plump: Đầy đặn, mũm mĩm.
  • Stocky: Chắc nịch, lùn mập.
  • Burly: Lực lưỡng, to khỏe.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "scrawny". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các mô tả sinh động.
    • All skin and bones (Chỉ còn da bọc xương) một thành ngữ có nghĩa tương đương với "scrawny".
scrawny

A scrawny kitten drinks milk from a small bowl.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gầy gò, khẳng khiu

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scrawny"