scummy

/'skʌmi/
Học thuật
Thân thiện
scummy

The pond had a scummy green surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • váng, bọt bẩn: Mô tả bề mặt của chất lỏng (thường nước) bị phủ bởi một lớp bẩn, , thường váng xanh, bọt hoặc rác nổi.
    • Đê tiện, thấp hèn, thuộc về cặn bã xã hội: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để mô tả người hoặc hành động cực kỳ đáng khinh, hèn hạ, hoặc thuộc về tầng lớp thấp kém, đồi bại trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen ( váng bẩn):

    • After the storm, the pond was scummy with green algae. (Sau cơn bão, cái ao đầy váng rêu xanh.)
    • Don't swim there; the water looks scummy and polluted. (Đừng bơiđó; nước trông váng bẩn ô nhiễm.)
  • Nghĩa bóng (đê tiện, thấp hèn):

    • He's known for his scummy business practices. (Hắn ta nổi tiếng với những thủ đoạn kinh doanh đê tiện.)
    • That was a scummy thing to say about your friend. (Nói về bạn mình như vậy một điều thật hèn hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scummy layer": lớp váng bẩn.

    • A scummy layer formed on top of the stagnant water. (Một lớp váng bẩn hình thành trên mặt vũng nước đọng.)
  • Dùng như một danh từ không đếm được (the scummy): có thể chỉ lớp váng bẩn hoặc, một cách ẩn dụ, nhóm người đáng khinh.

    • He skimmed the scummy off the surface of the broth. (Anh ấy hớt lớp váng bẩn trên bề mặt nước dùng.)
    • They were considered the scummy of the earth by the locals. (Họ bị người địa phương coi cặn bã của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Scum (danh từ):
    • Lớp váng, cặn bẩn: Chất bẩn nổi trên bề mặt chất lỏng.
      • There was scum on the pond. ( váng bẩn trên mặt ao.)
    • Đồ cặn bã, rác rưởi (xã hội): (Nghĩa bóng, xúc phạm) Dùng để chỉ những người bị coi thấp kém, đáng khinh nhất.
      • He called the thieves the scum of the earth. (Hắn gọi bọn trộm đồ cặn bã của xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen ( váng): Filmy, frothy, dirty, polluted.
  • Nghĩa bóng (đê tiện): Despicable, contemptible, vile, low-down, abject, scurvy.
Thành ngữ liên quan
  • The scum of the earth: Cặn bã của xã hội, loại người đê tiện nhất.

    • The dictator and his cronies were the scum of the earth. (Tên độc tài bè lũ của hắn thứ cặn bã của xã hội.)
  • To skim off the scum: Hớt bỏ lớp váng (nghĩa đen); loại bỏ thành phần xấu/xấu xa (nghĩa bóng).

    • The new manager's job is to skim off the scum and improve the team's ethics. (Công việc của vị quản lý mới loại bỏ những thành phần xấu cải thiện đạo đức của đội.)
scummy

The pond had a scummy green surface.

tính từ
  1. váng, bọt
  2. (thuộc) cặn bã (của xã hội)

Từ tương tự

Từ gần giống