abject

/'æbdʤekt/
tính từ
  1. hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh
  2. khốn khổ, khốn nạn
    • in abject poverty
      nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abject"

Từ có nhắc đến "abject"

abject
A man offers an abject apology after a mistake.