low-down

Noun
  1. (tiếng lóng) sự thật
Adjective
  1. (nhạc jazz) cảm giác sôi nổi, xúc động của dòng nhạc blu thời kỳ đầu
  2. đáng kinh, đê tiện, hèn mọn, ti tiện, bần tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "low-down"

low-down
A musician plays a low-down blues tune on a saxophone.