serenity

/si'reniti/
danh từ
  1. cảnh trời quang mây tạnh
  2. cảnh sóng yên biển lặng
  3. sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

serenity
A person finds serenity while sitting by a calm lake at sunset.