placidity

/plæ'siditi/
danh từ
  1. tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

placidity
The placidity of the lake at dawn was absolute.