peace

/pi:s/
danh từ
  1. hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
    • at peace with
      trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
    • peace with honour
      hoà bình trong danh dự
    • to make peace
      dàn hoà
    • to make one's peace with somebody
      làm lành với ai
    • to make someone's peace with another
      giải hoà ai với ai
  2. ((thường) Peace) hoà ước
  3. sự yên ổn, sự trật tự an ninh
    • the [king's] peace
      sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp
    • to keep the peace
      giữ trật tự an ninh
    • to break the peace
      việc phá rối trật tự
  4. sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm
    • peace of mind
      sự yên tĩnh trong tâm hồn
    • to hold one's peace
      lặng yên không nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống