repose

/ri'pouz/
danh từ
  1. sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
    • to work without repose
      làm việc không nghỉ
  2. sự yên tĩnh
    • the sea never seems in repose
      biển hình như không lúc nào yên tĩnh
  3. giấc ngủ
  4. sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
    • to lack repose
      thiếu sự phối hợp hài hoà
  5. dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc

Idioms

  • angle of repose
    (kỹ thuật) góc nghỉ
ngoại động từ
  1. đặt để
    • to repose one's head on the pillow
      đặt đầu gối lên
    • to repose one's hope in someone
      đặt hy vọng vào ai
  2. cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
    • to repose onself
      nghỉ ngơi
    • to rise thoroughly reposed
      trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
nội động từ
  1. nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
  2. nghỉ ngơi
  3. được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
    • the foundations repose on (upon) a rock
      nền nhà xây trên đá
    • the whole capitalist system reposes on surplus value
      toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
  4. suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
    • to let one's mind repose on the past
      để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "repose"

Từ có nhắc đến "repose"

repose
She found a moment of repose by the quiet pond.