severely

/si'viəli/
Học thuật
Thân thiện
severely

The drought severely damaged the crops.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nghiêm trọng, một cách trầm trọng: Dùng để mô tả mức độ cao của một điều tiêu cực như thiệt hại, bệnh tật, hoặc thương tích.
    • Một cách nghiêm khắc, một cách nghiêm nghị: Dùng để mô tả cách cư xử, lời nói hoặc hình phạt rất nghiêm túc cứng rắn.
    • Một cách ác liệt, dữ dội: Dùng để mô tả cường độ mạnh mẽ của một hiện tượng hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Mô tả mức độ tiêu cực:
    • The building was severely damaged in the earthquake. (Tòa nhà bị hư hại nghiêm trọng trong trận động đất.)
    • He was severely injured in the accident. (Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.)
  • Mô tả sự nghiêm khắc:
    • The teacher looked at the students severely. (Giáo viên nhìn các học sinh một cách nghiêm khắc.)
    • He was severely punished for his mistake. (Anh ta bị trừng phạt nghiêm khắc lỗi lầm của mình.)
  • Mô tả cường độ:
    • The region was severely affected by the drought. (Khu vực bị ảnh hưởng nặng nề bởi hạn hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave/let severely alone": (thành ngữ, thường dùng với sắc thái hài hước hoặc mỉa mai) tránh xa ai đó hoặc điều đó một cách cố ý, thường không tán thành hoặc muốn tránh rắc rối.
    • After his rude comments, everyone at the party decided to leave him severely alone. (Sau những bình luận thô lỗ của anh ta, mọi người trong bữa tiệc quyết định tránh mặt anh ta ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Severe (tính từ): nghiêm trọng, nghiêm khắc, dữ dội.
    • a severe storm (một cơn bão dữ dội)
    • a severe judge (một vị thẩm phán nghiêm khắc)
Từ đồng nghĩa
  • Seriously: một cách nghiêm trọng.
  • Gravely: một cách trầm trọng, nghiêm trọng (thường dùng cho bệnh tật hoặc tình huống).
  • Sternly: một cách nghiêm nghị, nghiêm khắc (thường dùng cho thái độ, lời nói).
  • Badly: một cách tồi tệ, nặng nề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ phó từ "severely".)

Thành ngữ liên quan
  • "to leave/let severely alone": Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
severely

The drought severely damaged the crops.

phó từ
  1. nghiêm khắc; nghiêm nghị
  2. ác liệt

Idioms

  • to leave (let) servely olone
    bỏ mặc đấy ra ý không tán thành

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "severely"