shake-up

/ʃeik'ʌp/
danh từ
  1. thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

shake-up
The new manager announced a major shake-up of the department.