bundle

/'bʌndl/
danh từ
    • to be tied up in bundles
      được buộc thành từng
  1. bọc, gói
    • a bundle of clothes
      một bọc quần áo
ngoại động từ
  1. (+ up) lại
  2. (+ up) bọc lại, gói lại
  3. (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
  4. (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
    • to bundle someone out of the house
      tống cổ ai ra khỏi nhà
nội động từ
  1. đi vội
    • to bundle off
      cuốn gói ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bundle"

Từ có nhắc đến "bundle"

bundle
She tied a bundle of firewood with a piece of rope.