shepherd

/'ʃepəd/
danh từ
  1. người chăn cừu
  2. người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn
  3. linh mục, mục sư
    • the good Shepherd
      Chúa
ngoại động từ
  1. chăn (cừu)
  2. trông nom săn sóc; hướng dẫn
  3. xua, dẫn, đuổi (một đám đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "shepherd"

shepherd
The shepherd guides his flock across the green hillside.