scandalous

/'skændələs/
tính từ
  1. xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã
  2. hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
  3. (pháp ) phỉ báng, thoá mạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "scandalous"

scandalous
The newspaper published a scandalous story about the mayor.