scandalous

/'skændələs/
Học thuật
Thân thiện
scandalous

The newspaper published a scandalous story about the mayor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây phẫn nộ, xúc phạm đến công chúng: Chỉ hành vi, sự việc hoặc thông tin trái với chuẩn mực đạo đức xã hội, gây sốc bị công chúng lên án.
    • Xấu xa, nhục nhã: Miêu tả điều đó rất tệ, đáng hổ thẹn không thể chấp nhận được.
    • (Pháp ) tính chất phỉ báng, thoá mạ: Liên quan đến việc công khai đưa ra những thông tin sai sự thật làm tổn hại nghiêm trọng đến danh dự của một người.
dụ sử dụng
  • (Hành vi gây phẫn nộ của vị bộ trưởng đã bị giới truyền thông phơi bày.)
  • (Thật nhục nhã/xấu xa khi nghèo đói như vậy vẫn tồn tạimột quốc gia giàu có.)
  • (Tờ báo đăng một câu chuyện phỉ báng về người nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a scandalous state of affairs": một tình trạng đáng xấu hổ, đáng lên án.
    • The lack of funding for schools is a scandalous state of affairs. (Việc thiếu kinh phí cho trường học một tình trạng đáng lên án.)
  • "scandalous gossip": những lời đồn đại ác ý, gây tổn hại.
    • She was hurt by the scandalous gossip spread by her colleagues. ( ấy bị tổn thương bởi những lời đồn ác ý do đồng nghiệp lan truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Scandal (danh từ): vụ bê bối, vụ -căng-đan.
    • The financial scandal ruined the company's reputation. (Vụ bê bối tài chính đã hủy hoại danh tiếng của công ty.)
  • Scandalize (động từ): làm cho ai đó phẫn nộ, sốc hành vi trái đạo đức.
    • His rude comments scandalized the audience. (Những bình luận thô lỗ của anh ta làm phẫn nộ khán giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Outrageous: thái quá, trắng trợn, gây phẫn nộ.
  • Shameful: đáng hổ thẹn, nhục nhã.
  • Disgraceful: đáng xấu hổ, ô nhục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng các động từ như "to cause a scandal" - gây ra bê bối.)

Thành ngữ liên quan
  • A scandalous waste: sự lãng phí đáng lên án, không thể chấp nhận được.
    • Throwing away all that food is a scandalous waste. (Vứt bỏ tất cả chỗ thức ăn đó một sự lãng phí đáng lên án.)
scandalous

The newspaper published a scandalous story about the mayor.

tính từ
  1. xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã
  2. hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
  3. (pháp ) phỉ báng, thoá mạ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "scandalous"