shriek

/ʃri:k/
danh từ
  1. tiếng kêu thét, tiếng rít
động từ
  1. la, thét, rít, hét
    • to shriek at the top of one's voice
      gào thét ầm ĩ
  2. cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter)

Idioms

  • to shriek out
    rềnnói ra
  • to shriek oneself hoarse
    la hét đến khản tiếng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shriek"

shriek
The child let out a shriek of delight on the swing.