pipe

/paip/
danh từ
  1. ống dẫn (nước, dầu...)
  2. (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)
  3. (giải phẫu) ống quần
  4. điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
    • to smoke a pipe
      hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
  5. (ngành mỏ) mạch ống (quặng)
  6. còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng
  7. tiếng hát; tiếng chim hót
  8. đường bẫy chim rừng
  9. thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)

Idioms

  • to bit the pipe
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện
  • King's (Queen) pipe
    đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)
  • put that in your pipe and smoke it
    cố nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó
  • to put someone's pipe out
    trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai
  • to smoke the pipe of peace
    sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau
ngoại động từ
  1. đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống
  2. thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
  3. thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc)
  4. thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...)
    • to pipe all hands on deck
      thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong
    • to pipe the crew up to meal
      thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
  5. hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
  6. viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh)
  7. trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông
nội động từ
  1. thổi còi
  2. thổi sáo, thổi tiêu
  3. hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
  4. rít, thổi vi vu (gió)

Idioms

  • to pipe away
    (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
  • to pipe down
    (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ
  • to pipe up
    bắt đầu diễn, bắt đầu hát
  • to pipe one eye(s)
    khóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pipe
The plumber fixes a leaking pipe under the kitchen sink.