shrill

/ʃril/
tính từ
  1. the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai
  2. (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)
động từ
  1. (thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
    • whistle shrills
      tiếng còi rít lên inh tai nhức óc
    • to shrill out a song
      the thé hát một bài
    • to shrill out a complaint
      than phiền nheo nhéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shrill"

Từ có nhắc đến "shrill"

shrill
The singer's voice became shrill as she hit the high note.